Danh sách học bổng Úc

Charles Darwin University

Giá trị
Bậc học
Học bổng: Global Leader
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 25% tuition fee for first year and 10% continuation for the subsequent years
25% tuition fee for first year and 10% continuation for the subsequent years
Đại học
Học bổng: Global Achiever
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 15% tuition fee for first year
15% tuition fee for first year
Đại học
Học bổng: Vice Chancellor's International High Achiever
Bậc học: Trung học
Giá trị học bổng: 25% and 50% tuition fee (limited number)
25% and 50% tuition fee (limited number)
Trung học
Học bổng: CDU Summer Semester 2020 Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 10% tuition scholarship
10% tuition scholarship
Đại học

James Cook University

Giá trị
Bậc học
Học bổng: JCU International Student Merit Stipend
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: Monthly payment of $700
Monthly payment of $700
Đại học

La Trobe University

Giá trị
Bậc học
Học bổng: La Trobe International Excellence Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 25% reduction on annual fees
25% reduction on annual fees
Đại học
Học bổng: La Trobe University International Merit Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 20% reduction on annual fees
20% reduction on annual fees
Đại học
Học bổng: La Trobe University International Academic Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 15% reduction on annual fees
15% reduction on annual fees
Đại học
Học bổng: La Trobe Vice-Chancellor Scholarship - Vietnam
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 100% deduction on annual tuition fees
100% deduction on annual tuition fees
Đại học
Học bổng: La Trobe South East Asia Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: Up to 30% reduction on annual fees
Up to 30% reduction on annual fees
Đại học

Southern Cross University (SCU)

Giá trị
Bậc học
Học bổng: SCU International Women in STEM Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: $8,000 fee reduction each year paid in instalments
$8,000 fee reduction each year paid in instalments
Đại học
Học bổng: Vice Chancellor’s Academic Excellence Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: $8,000 fee reduction each year paid in instalments
$8,000 fee reduction each year paid in instalments
Đại học
Học bổng: Vice Chancellor’s International Diversification Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: $8,000 fee reduction each year paid in instalments
$8,000 fee reduction each year paid in instalments
Đại học
Học bổng: SCU International Regional Scholarship 
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: $5,000 fee reduction each year paid in instalments
$5,000 fee reduction each year paid in instalments
Đại học

Royal Melbourne Institute of Technology (RMIT)

Giá trị
Bậc học
Học bổng: International Merit Scholarship for Vietnamese students
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: Total value of $10,000 (limited number) as a one-off payment
Total value of $10,000 (limited number) as a one-off payment
Đại học
Học bổng: International Cost of Living Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: Total value of $1,000 as a one-off payment towards student's cost of living
Total value of $1,000 as a one-off payment towards student's cost of living
Đại học

Swinburne University of Technology

Giá trị
Bậc học
Học bổng: Vice-Chancellor's Excellence Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: $5000 per annum
$5000 per annum
Đại học
Học bổng: ELICOS+ (10 weeks English) Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: Up to A$4400 total (equivalent to 10 weeks ELICOS)
Up to A$4400 total (equivalent to 10 weeks ELICOS)
Đại học
Học bổng: George Swinburne STEM Postgraduate Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 30% tuition reduction for whole course
30% tuition reduction for whole course
Đại học
Học bổng: Swinburne International Excellence Pathway Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: From A$2500 to A$5000
From A$2500 to A$5000
Đại học
Học bổng: Swinburne International Excellence Undergraduate/Postgraduate Scholarship
Bậc học: Thạc sỹ
Giá trị học bổng: 10% - 75% tuition reduction
10% - 75% tuition reduction
Thạc sỹ
Học bổng: Swinburne International Alumni Direct Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: Up to A$38,000 or A$21,000 total
Up to A$38,000 or A$21,000 total
Đại học
Học bổng: The Dean's Scholarship Excellence in Architecture and Urban Design
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 50% tuition reduction
50% tuition reduction
Đại học

University of Canberra

Giá trị
Bậc học
Học bổng: International High Achiever Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 20% tuition reduction
20% tuition reduction
Đại học
Học bổng: International Merit Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 10% tuition reduction
10% tuition reduction
Đại học

University of Tasmania

Giá trị
Bậc học
Học bổng: Dean of TSBE’s Merit Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 50% tuition reduction
50% tuition reduction
Đại học
Học bổng: Tasmanian International Scholarship (TIS)
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 25% tuition reduction
25% tuition reduction
Đại học
Học bổng: ASEAN Science and Technology Undergraduate Merit Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 50% tuition reduction
50% tuition reduction
Đại học

Griffith University

Giá trị
Bậc học
Học bổng: International Student Excellence Scholarship – High School Leavers
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 25% tuition reduction
25% tuition reduction
Đại học
Học bổng: International Student Excellence Scholarship – Undergraduate with Advanced Standing
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 25% tuition reduction
25% tuition reduction
Đại học
Học bổng: International Student Excellence Scholarship – Postgraduate Coursework
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 25% tuition reduction
25% tuition reduction
Đại học
Học bổng: International Student Support Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 20% tuition reduction
20% tuition reduction
Đại học
Học bổng: International Student Postgraduate Scholarship – South East Asia and the Pacific
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 10% in the first two trimesters of study
10% in the first two trimesters of study
Đại học

Victoria University Sydney

Giá trị
Bậc học
Học bổng: 25% tuition reduction across IT and Business Courses
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 20-25%
20-25%
Đại học
Học bổng: ELSIS Free EAP online course
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 100% tuition fee
100% tuition fee
Đại học
Học bổng: ELSIS EAP 50% tuition reduction (Packaging with courses in VUS, SUT, APIC)
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 50% tuition fee reduction
50% tuition fee reduction
Đại học

University of Southern Queensland (USQ)

Giá trị
Bậc học
Học bổng: 2020 International Student Support Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 25% of the tuition reduction
25% of the tuition reduction
Đại học
Học bổng: 2020 International Student Support Nursing Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 10% of the tuition reduction
10% of the tuition reduction
Đại học

UTS Insearch

Giá trị
Bậc học
Học bổng: Leadership Advantage Scholarship Package
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: A$4,000 towards your chosen UTS Insearch academic program
A$4,000 towards your chosen UTS Insearch academic program
Đại học
Học bổng: UTS Diploma to Degree Scholarship for High School Graduates
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 25% of tuition fees
25% of tuition fees
Đại học

Kaplan Business School Australia

Giá trị
Bậc học
Học bổng: 2020 Regional Scholarship Program Asia
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: Varied through different course
Varied through different course
Đại học
Học bổng: 2020 High Achievers Scholarship Program
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: "Varied through different course
"Varied through different course
Đại học

Bond University

Giá trị
Bậc học
Học bổng: Transformer Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 50% tuition reduction
50% tuition reduction
Đại học
Học bổng: International Undergraduate Excellence Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: 50% tuition reduction
50% tuition reduction
Đại học
Học bổng: English Pathway Studies Scholarship
Bậc học: Đại học
Giá trị học bổng: A$2,500 tuition remission toward EAP programs
A$2,500 tuition remission toward EAP programs
Đại học